

ổn định- Trong một khoảng thời gian tương đối dài không chịu sự dao động hay thay đổi.
während einer vergleichsweise langen Zeit keinen Schwankungen oder Veränderungen unterworfen
liên tục- Không ngừng, luôn luôn, kéo dài liên miên.
ohne Unterlass, ständig, dauernd
hợp pháp- Có hiệu lực pháp lý, được pháp luật công nhận là có giá trị.
rechtsgültig
kiên định- Vững vàng, không dễ lay chuyển, chẳng hạn về tính cách hoặc thái độ nói chung.
standhaft (zum Beispiel in Bezug auf Charakter oder allgemeine Haltung)
chậm rãi- Diễn ra một cách chậm, thong thả, ung dung.
langsam, gemächlich