bị trừng phạt- bị pháp luật quy định là có thể bị xử phạt; cấu thành hành vi phạm pháp và có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc xử phạt theo luật
vom Gesetz unter Strafe gestellt
„Zeugen oder Sachverständige, die vor Gericht falsch aussagen, machen sich strafbar nach § 153 StGB. – In Österreich strafbar nach §§ 288, 289 StGB, in der Schweiz nach Art. 306 Abs. 1 (Parteien eines Zivilprozesses) und Art. 307 Abs. 1 (Zeugen, Sachverständige und Übersetzer vor Gericht) StGB.“
“Những nhân chứng hoặc giám định viên khai man trước tòa sẽ bị xử phạt theo Điều 153 Bộ luật Hình sự Đức. – Tại Áo, hành vi này bị xử phạt theo các điều 288, 289 Bộ luật Hình sự; tại Thụy Sĩ, theo khoản 1 Điều 306 (các bên trong một vụ kiện dân sự) và khoản 1 Điều 307 (nhân chứng, giám định viên và phiên dịch viên trước tòa) Bộ luật Hình sự.”
Eine Ärztin wurde vom Amtsgericht Gießen zu einer Geldstrafe verurteilt, weil sie auf ihrer Webseite Schwangerschaftsabbrüche anbietet - laut Paragraf 219a hat sie sich damit strafbar gemacht.
Một nữ bác sĩ đã bị Tòa án địa phương Gießen tuyên phạt tiền vì đã quảng bá dịch vụ phá thai trên trang web của mình - theo Điều 219a, bà đã khiến mình rơi vào hành vi bị xử phạt.