
cốt lõi- Liên quan đến phần bản chất, trọng tâm hoặc nội dung quan trọng nhất của một sự việc, mục tiêu hay biến cố.
den wesentlichen Kern einer Sache, eines Ziels oder eines Vorfalles betreffend
thiết yếu- Có tầm quan trọng tối cao đối với một sự việc; là bộ phận không thể thiếu, mang tính căn bản.
von äußerster Wichtigkeit für einen Sachverhalt, essentieller Bestandteil