

trương lực- Mức độ căng thẳng liên tục của mô sống, cơ quan hoặc bộ phận cơ quan, đặc biệt là cơ, mạch máu và dây thần kinh
Grad des ständigen Spannungszustandes von lebendem Gewebe, Organen oder Organteilen, insbesondere der Muskeln, Gefäße und Nerven
nguyên cung- một quãng nguyên cung (toàn cung)
ein Ganzton
trạng thái cảm ứng- trạng thái nhạy cảm của thực vật đối với các kích thích môi trường
der Zustand der Empfindlichkeit von Pflanzen gegenüber Umweltreizen