

điện áp- hiệu điện thế (có thể sử dụng) giữa hai điểm trong điện trường
(»elektrische Spannung«) die (nutzbare) Potenzialdifferenz zwischen zwei Orten im elektrischen Feld
ứng suất- hiệu thế năng có thể sử dụng giữa hai trạng thái hình dạng trong trường lực
(»mechanische Spannung«) die nutzbare Potentialdifferenz zwischen zwei Formzuständen im Kraftfeld
căng thẳng- cảm giác dưới dạng xung đột sau một tình huống tích tụ cảm xúc
das Gefühl in Form eines Konflikts nach einer emotional aufladenden Situation
sự căng cơ- tình trạng căng cứng/co cứng như kết quả tạm thời của một vấn đề cần giải quyết
Anspannung/Verspannung als Zwischenresultat einer zu bewältigenden Problemlage
kịch tính- kết quả của một hành động trong kịch/kể chuyện, tạo ra sự quan tâm ở khán giả
Ergebnis einer Spielhandlung, welches im Publikum Interesse auslöst