
vạch tuyến- Đánh dấu, vạch trước tuyến đi trên địa hình; xác định hướng đi hoặc lộ trình của các đường hay tuyến đường.
eine Trasse im Gelände abstecken, vorzeichnen; den Verlauf von Linien oder Strecken festlegen
vạch dấu- Vạch, khía hoặc đánh dấu trước trên kim loại bằng cách rạch để chuẩn bị cho gia công.
auf Metall anreißen, reißend vorzeichnen
ký phát- Lập hoặc ký phát một hối phiếu đòi tiền người khác, hoặc phát hành hối phiếu cho người khác.
einen Wechsel auf einen anderen ziehen oder ausstellen