nói xấu- nói về người khác theo cách chê bai, hạ thấp hoặc ác ý
über andere abfällig reden
tán gẫu
über etwas schwatzen
mách lẻo- bí mật báo cho ai đó biết về một việc, thường là để tố giác hoặc kể xấu người khác
jemanden heimlich über etwas informieren
mưa to- mưa rất mạnh, đổ mưa dữ dội
heftig regnen