
ôm trọn- Dùng tay hoặc cánh tay bao lấy, ôm lấy hoặc khép quanh một vật hay người.
etwas mit den Händen oder Armen umfassen, umschließen, umarmen
bao quát- Bao gồm hoặc trải rộng trên một phạm vi, thời kỳ hay lĩnh vực nào đó.
umfassen, einschließen
đổi móc nối- Mắc, nối hoặc căng lại theo cách khác; đặc biệt là đổi đầu máy, đổi cách ghép hoặc thắng lại súc vật kéo.
anders anspannen, anders bespannen, neu spannen, anders einspannen
đổi điện áp- Thay đổi mức điện áp trong hệ thống điện.
elektrische Spannung ändern