khiêm nhường- Không phô trương, không kiểu cách hay tự cao, mà chân thành, giản dị và khiêm tốn.
nicht prätentiös, unauffällig, nicht eingebildet, sondern redlich und bescheiden
Unprätentiös, aber ohne Einschränkung im entspannt souveränen Tonfall eines Menschen, der sich seines Standes sehr wohl bewusst ist, erzählt die Autorin von ihren Jahren in einem der kunstgeschichtlich bedeutsamsten Schlösser des Landes – „schöner als Versailles“, zitiert sie einen Gast.
Một cách khiêm nhường, nhưng không hề làm giảm đi giọng điệu ung dung, tự tin của một người rất ý thức rõ địa vị của mình, nữ tác giả kể về những năm tháng sống tại một trong những lâu đài có ý nghĩa bậc nhất về lịch sử nghệ thuật của đất nước – “đẹp hơn cả Versailles”, bà trích lời một vị khách.
Er ist ein sympathischer Mann mit unprätentiösem Auftreten.
Ông ấy là một người đàn ông dễ mến với phong thái khiêm nhường.