tai hại- Gây ra bất hạnh, mang lại hậu quả khó chịu hoặc tác động tiêu cực.
Unglück bringend, unangenehme Wirkungen habend
„Wenn sich so endlich der unselige Schwerlastverkehr über den Brenner eindämmen ließe, dann wären auch die vielen Urlauber in ihren Pkws kein so großes Problem mehr, dass Platter sie unbedingt per Dekret aus den Orten entlang der Brennerroute aussperren müsste.“
“Nếu cuối cùng có thể kiềm chế được tình trạng giao thông xe tải hạng nặng tai hại qua đèo Brenner như vậy, thì nhiều người đi nghỉ trên ô tô riêng của họ cũng sẽ აღარ là vấn đề lớn đến mức Platter nhất thiết phải dùng sắc lệnh để cấm họ vào các thị trấn dọc tuyến đường Brenner.”
2
bất hạnh- Bị vận rủi đeo bám, sống trong tình cảnh khốn khổ, không may mắn.
vom Unglück verfolgt
„Sie floh nach ihrem Hüttchen, gebar dort und starb sammt ihrem Kinde, hülflos und unselig.“
“Nàng chạy trốn về túp lều nhỏ của mình, sinh con ở đó rồi chết cùng đứa con của mình, không nơi nương tựa và bất hạnh.”