
bất an, nguy hiểm- mang theo mối đe dọa nguy hiểm, tiềm ẩn rủi ro bên trong
eine Gefahr drohend, in sich bergend
không chắc chắn, bấp bênh- kết quả hoặc tương lai là không rõ ràng, đáng nghi ngờ hoặc không chắc chắn
der Ausgang die Zukunft ist fraglich oder zweifelhaft, nicht klar
thiếu tự tin, không chắc chắn về bản thân- không có sự tự tin, không chắc chắn về bản thân mình
kein Selbstbewusstsein, seiner selbst nicht sicher sein
không đáng tin cậy- không thể dựa vào hoặc tin tưởng vào điều gì đó
man kann sich auf etwas nicht verlassen, darauf vertrauen