tiền Ấn-Âu- thuộc về hoặc liên quan đến ngôn ngữ gốc được phục dựng là tiếng tiền Ấn-Âu
zur rekonstruierten Ursprache Urindoeuropäisch gehörig, diese betreffend
„Ähnlich wie im Semitischen wären die urindoeuropäischen Vokale im Indoeuropäischen durch die Natur der beiden ersteren Laryngale in verschiedener Weise beeinflußt gewesen, während der beinahe lautlose laryngale Laut ʾ ohne Einfluß auf den benachbarten Vokal geblieben wäre.“
“Tương tự như trong ngữ hệ Semit, các nguyên âm tiền Ấn-Âu trong ngữ hệ Ấn-Âu hẳn đã bị ảnh hưởng theo những cách khác nhau bởi bản chất của hai phụ âm thanh hầu đầu tiên, trong khi âm thanh hầu gần như không có âm ʾ hẳn đã không ảnh hưởng đến nguyên âm lân cận.”
„Das griechische System ist altertümlich, denn 70,24% aller Namenglieder gehören solchen Kategorien an, die noch in der urindoeuropäischen Zeit aufgenommen worden sind.“
“Hệ thống tiếng Hy Lạp mang tính cổ xưa, vì 70,24% mọi thành tố tên gọi thuộc về những phạm trù đã được tiếp nhận từ thời kỳ tiền Ấn-Âu.”