
ra lệnh- chỉ việc một người hoặc cơ quan có thẩm quyền ra lệnh cho việc gì đó phải được thực hiện
als Person/Stelle mit Befugnis/Befehlsgewalt anordnen, dass etwas Genanntes geschehen soll
chuyển tiền- chuyển tiền từ tài khoản, chi tiêu tiền bạc
Buchgeld wegschicken, Geld ausgeben
có quyền- có quyền lực hoặc quyền sở hữu để sử dụng cái gì đó
Macht/Verfügungsgewalt darüber haben
di chuyển- di chuyển đến nơi nào đó
sich wohin begeben