
theo đuổi, rượt đuổi- chạy hoặc đi theo ai đó phía sau, có thể để bắt kịp họ; theo sát ai đó
jemandem hinterher fahren oder gehen, eventuell um ihn einzuholen; jemandem auf den Fersen sein
theo đuổi, thực hiện- tìm cách đạt được thông qua nỗ lực kiên trì
durch konsequentes Bemühen zu erreichen suchen
trấn áp, bức hại- hạn chế quyền tự do của ai đó, tước đoạt cơ sở tồn tại của họ
in seinen Freiheiten beschränken, seiner Existenzgrundlage berauben
quấy rối, theo đuổi ám ảnh- làm phiền một cách ám ảnh
aufdringlich belästigen
theo dõi- chú ý quan sát, giữ trong tầm mắt
aufmerksam im Blick behalten
truy tố, xử lý- xem xét như một hành vi vi phạm để xử lý
als Tatbestand behandeln