

che giấu- giấu kín với ai đó một điều gì đó, đặc biệt là cảm xúc hoặc suy nghĩ, không để họ nhận ra hoặc biết được
jemandem etwas (besonders Gefühle und Gedanken) verheimlichen, verbergen
cất giấu- giấu kín những đồ vật có được một cách trái pháp luật để tránh bị phát hiện
unrechtmäßig erworbene Dinge versteckt halten