

che phủ- phủ một lớp màn lên phía trước vật gì đó, làm cho vật đó bị che kín hoặc khó nhìn rõ
vor etwas einen Schleier geben
che giấu- cố tình giấu kín, làm cho sự thật hoặc thông tin không bị lộ ra
etwas verheimlichen, verbergen
trùm khăn- tự che phủ cơ thể hoặc đầu mặt bằng một tấm màn hoặc khăn che
sich mit einem Schleier bedecken
u ám- bầu trời trở nên mờ đục, bị phủ bởi lớp sương mù hoặc mây
der Himmel vernebelt sich mit einer Dunstglocke oder Wolken
nhòe đi- ánh nhìn trở nên mờ đục, thường do nước mắt làm che mắt
der Blick trübt sich (Tränenflüssigkeit)