
nhịn- không làm hoặc không cho phép mình làm điều gì đó dù có thôi thúc, ham muốn hoặc phản xạ muốn làm điều đó
etwas nicht tun, sich etwas nicht gestatten, bei dem man aber einen Impuls, Reiz verspürt, es zu tun
nheo chặt- khép hoặc nheo lại thật chặt, thật sít
eng, fest zusammenkneifen