

quên dần- Quên đi kiến thức hoặc kỹ năng đã từng học được vì quá ít sử dụng trong thời gian dài.
bereits erworbenes Wissen oder Können durch zu seltene Anwendung vergessen
mất đi- Không còn làm hoặc thể hiện được điều gì đó nữa, như thể đã không còn biết cách làm.
etwas nicht mehr tun