
làm bị thương- gây thương tích cho ai đó về mặt thể chất (có thể nguy hiểm đến tính mạng hoặc gây tử vong)
jemanden physisch (auch lebensgefährlich oder tödlich) verwunden
làm tổn thương- gây ra vết thương tâm lý cho ai đó, xúc phạm ai đó
jemandem psychische Wunden zufügen, jemanden kränken
vi phạm- vượt quá, không tuân thủ, không tôn trọng điều gì đó (như biên giới, luật pháp)
etwas (eine Grenze, ein Gesetz) übertreten, nicht einhalten, nicht beachten