
hợp lý- sử dụng lý trí của mình thay vì để cảm xúc chi phối
seinen Verstand (die Vernunft) gebrauchend, statt sich von Emotionen leiten zu lassen
sáng suốt- Hành động đúng đắn hoặc thích đáng, có sự hiểu biết và do đó lưu ý đến hậu quả của hành động.
gut oder angemessen handelnd, einsichtig sein und somit die Konsequenzen einer Handlung beachtend
tốt- tốt, đầy đủ chất dinh dưỡng
gut, vollwertig