

tố cáo- thông báo cho cơ quan chức năng về một người hoặc hành vi, thường xuất phát từ động cơ thấp kém như trả thù, hèn nhát hoặc vì lợi ích cá nhân
meist aus niederen Beweggründen etwas oder jemanden anzeigen, verraten
vạch trần- làm cho ai đó hoặc điều gì đó bị xấu hổ, mất danh dự trước công chúng bằng cách phơi bày những điểm tiêu cực hoặc đáng chê trách
etwas oder jemanden öffentlich bloßstellen oder brandmarken