

bắt đi- đưa ai đó đến một nơi khác trái với ý muốn của họ, bằng vũ lực hoặc một cách trái pháp luật
jemanden gegen seinen Willen/gewaltsam/rechtswidrig an einen anderen Ort bringen
trì hoãn- không làm một việc đúng thời hạn hoặc không làm sớm nhất có thể, mà cố tình kéo dài thời gian
etwas nicht rechtzeitig/nicht so früh wie möglich tun
để dai dẳng- không điều trị hoặc chăm sóc đầy đủ vấn đề sức khỏe, khiến bệnh kéo dài hoặc trở nên nặng hơn
gesundheitliche Probleme nicht hinreichend behandeln lassen