trượt mở- mở một vật ra bằng cách đẩy hoặc trượt nó sang một bên.
etwas durch Schieben öffnen
Neue Schiebetüren lassen sich ganz leicht aufschieben.
Các cửa trượt mới có thể được trượt mở rất dễ dàng.
„Die Tür zu seinem Zimmer war einen Spaltbreit geöffnet. Sie schob sie auf und erwartete, ihn am Schreibtisch zu finden, Otto stand aber mitten im Raum, im Unterhemd, und hob Hanteln.“
“Cánh cửa vào phòng anh ấy hé mở một khe nhỏ. Cô ấy trượt cửa ra và nghĩ rằng sẽ thấy anh ấy ở bàn viết, nhưng Otto lại đứng giữa phòng, chỉ mặc áo lót, và đang nâng tạ.”
2
trì hoãn- dời một việc sang thời điểm muộn hơn, không làm ngay vào lúc dự định.
etwas zeitlich verschieben
Du musst endlich mit deinem Aufsatz beginnen. Du darfst es nicht weiter aufschieben.
Cuối cùng thì cậu cũng phải bắt đầu viết bài luận của mình. Cậu không được tiếp tục trì hoãn nó nữa.