
phết đều- bôi hoặc dàn một chất có thể trải ra được lên trên một bề mặt sao cho phân bố đều và mịn.
eine verteilbare Masse auf einer Oberfläche auftragen
trét kín- lấp và làm phẳng các khe nứt hoặc lỗ hổng bằng vật liệu trám như bột bả hoặc matit.
Risse oder Löcher verfugen
trôi qua- chỉ thời gian diễn ra và dần qua đi.
Zeit vergeht
để lỡ- để cho một sự việc, cơ hội hoặc thời hạn trôi qua mà không tận dụng hoặc không thực hiện kịp.
Ereignis, Möglichkeit versäumen; Frist verabsäumen