

hoãn lại- dời sang một thời điểm muộn hơn.
auf einen späteren Zeitpunkt verschieben
tạm hoãn- được dời sang một thời điểm muộn hơn; dùng ở dạng phản thân, thường nói về các thời hạn hoặc phiên họp chính thức như của tòa án, hội đồng hoặc bầu cử.
auf einen späteren Zeitpunkt verschieben; reflexiv, von offiziellen Terminen wie von Gerichten, Gremien oder Wahlen
hoãn sang- dời sang một thời điểm muộn hơn; dùng ở dạng ngoại động từ, nói về công việc, quyết định… cần được xử lý: dời một việc sang thời điểm khác; một việc được hoãn sang thời điểm khác.
auf einen späteren Zeitpunkt verschieben; transitiv, von zu erledigenden Arbeiten, Entscheidungen …: etwas auf vertagen; etwas wird auf vertagt