
biến dạng- bị mất đi hình dạng ban đầu
aus der Form geraten
làm biến dạng- gây ra việc cái gì đó bị mất hình dạng
bewirken, dass etwas aus der Form kommt
chuyển nhà- dời chỗ ở đến một địa điểm khác
seinen Wohnsitz an einen anderen Ort verlegen
biến mất- không còn xuất hiện nữa
verschwinden
bị trì hoãn- bị chậm trễ so với dự định
sich verzögern
hư hỏng- trở nên hư do sự nuông chiều trong quá trình nuôi dạy trẻ
durch fehlende Strenge Fehler bei der Kindererziehung machen
tỉa cây- tách các cây non ra để trồng riêng biệt
Pflanzen vereinzeln
đá chệch- làm cho quả bóng đi sai hướng
einen Ball auf eine falsche Bahn bringen
uốn cong- thay đổi hướng đi của cầu thang bằng cách làm các bậc hẹp hơn ở một bên so với bên kia; hoặc làm cho ống khói chạy nghiêng
eine Änderung in der Laufrichtung einer Treppe bewirken, indem einige oder alle Stufen einseitig schmaler angelegt werden, als auf der anderen Seite; einen Schornstein geneigt verlaufen lassen
kéo được- có thể kéo cái gì đó vì nó không quá nặng
etwas ziehen können, weil es nicht zu schwer ist