vorrangig — Meaning: ưu tiên cao nhất, ưu tiên giải quyết t…
vorrangig
[ˈfoːɐ̯ˌʁaŋɪç]Adjective
Definitions
1
ưu tiên cao nhất- có mức độ ưu tiên cao nhất, được đặt lên hàng đầu
höchste Priorität besitzend
„Umweltorganisation ist ein Verein oder eine Stiftung, 1. der/die als vorrangigen Zweck gemäß Vereinsstatuten oder Stiftungserklärung den Schutz der Umwelt hat, …“
Tổ chức môi trường là một hiệp hội hoặc quỹ, 1. mà theo điều lệ hiệp hội hoặc tuyên bố thành lập có mục đích ưu tiên cao nhất là bảo vệ môi trường, …