hạng hai- thuộc loại kém hơn, không đạt chất lượng cao; thuộc hạng thấp
zweitklassig
„Bis Ende der 1930er Jahre musste sich Gülstorff mit der Gestaltung zweitrangiger Filme begnügen, danach arbeitete er kaum noch für die Branche.“
"Cho đến cuối những năm 1930, Gülstorff phải bằng lòng với việc thực hiện những bộ phim hạng hai, sau đó ông hầu như không còn làm việc cho ngành này nữa."