
mềm như sáp- Có độ đặc hoặc độ mềm như sáp, chỉ cần ấn nhẹ là lún hoặc biến dạng.
eine Konsistenz wie Wachs habend, auf leichten Druck nachgebend
mềm lòng- Nhanh chóng sẵn sàng thay đổi hành vi hoặc ý kiến để thích ứng với yêu cầu hay tác động nhất định; dễ xiêu lòng, dễ nhượng bộ.
schnell dazu bereit, sein Verhalten, seine Meinung bestimmten Erfordernissen anzupassen
mơ hồ- Không rõ ràng và dứt khoát, mà có thể được hiểu hoặc diễn giải theo nhiều cách khác nhau.
nicht klar und eindeutig, sondern auf verschiedene Weise interpretierbar