„Die afghanischen Sicherheitskräfte sollen ihr defensives weitmaschiges Netz von Kontrollpunkten auf dem flachen Land aufgeben.“
Lực lượng an ninh Afghanistan được cho là sẽ từ bỏ mạng lưới trạm kiểm soát phòng thủ thưa thớt của họ ở vùng nông thôn đồng bằng.
[Sibirien:] „Frühzeitig wurde ein weitmaschiges Netz hölzerner Forts, sogenannter Ostrogs, errichtet.“
[Siberia:] Ngay từ sớm, một mạng lưới thưa thớt gồm các pháo đài gỗ, gọi là ostrog, đã được xây dựng.