
giật- lấy thứ gì đó từ tay ai bằng chuyển động xoay tròn (một cách thô bạo)
jemandem etwas durch kreisende Bewegung aus der Hand (gewaltsam) nehmen, wegnehmen
uốn lượn- di chuyển, xoay chuyển
sich bewegen, sich drehen
lảng tránh- né tránh, trốn tránh việc đưa ra câu trả lời thích đáng
ausweichen, sich um eine angemessene Antwort drücken
thổi- gió thổi với cường độ từ nhẹ đến mạnh
mehr oder weniger heftig wehen