

kinh tế- liên quan đến nền kinh tế, kinh tế quốc dân hoặc kinh tế doanh nghiệp; thuộc về kinh tế
die Wirtschaft, eine Volks- oder Betriebswirtschaft betreffend; ökonomisch
có hiệu quả kinh tế- tuân theo nguyên tắc hiệu quả kinh tế; theo cách mà nó mang lại lợi nhuận và có tính khả thi về mặt tài chính
dem Prinzip der Wirtschaftlichkeit folgend; so, dass es sich rechnet und ein Gewinn entsteht
tài chính- liên quan đến các vấn đề về tiền bạc và tài chính; thuộc về mặt tài chính
Fragen des Geldes und der Finanzen betreffend; finanziell