zerrinnen — Meaning: tan chảy, tan biến — BlauBerry
zerrinnen
[t͡sɛɐ̯ˈʁɪnən]Verb
Definitions
1
tan chảy- trở thành chất lỏng và chảy ra, dần dần tan đi như tuyết hoặc băng.
flüssig werden und zerfließen
… und so trat am folgenden Tage früh Morgens die Sonne in vollem Glanze am azurnen Horizont hervor, und der Schnee zerrann im Thale noch geschwinder als wie er gekommen war.
… và vì thế, vào sáng sớm ngày hôm sau, mặt trời hiện ra trên chân trời xanh biếc với ánh rực rỡ trọn vẹn, và tuyết trong thung lũng tan nhanh hơn cả lúc nó đã đến.