

giã nát- Làm cho vật gì nhỏ vụn hoặc nhuyễn ra bằng các động tác giã, dậm với một dụng cụ như cối, chày, dụng cụ nghiền khoai tây v.v.
mit einem Gerät (z. B. Mörser, Kartoffelstampfer etc.) Dinge mit stampfenden Bewegungen zerkleinern
giẫm nát- Dùng chân, móng hoặc bộ phận tương tự đạp mạnh làm hỏng bề mặt, để lại những vết chân sâu.
Flächen mit den Füßen (oder Hufen etc.) gewaltsam kaputt treten, tiefe Fußabdrücke hinterlassen