
lấy thêm- tự lấy cho mình thứ gì từ một lời mời hoặc từ đồ ăn, hàng hóa được bày sẵn.
sich etwas von einem Angebot, zum Beispiel Essen oder Waren, nehmen
jemanden mit der Hand/Faust schlagen
đủ dùng- có sẵn với số lượng hoặc mức độ đủ lớn.
in genügend großem Umfang vorhanden sein
đưa cho- đưa sang cho ai đó, trao vật gì cho ai đó.
herüberreichen, jemandem etwas geben
xắn tay- giúp đỡ một cách tích cực, cùng góp sức làm việc nặng.
mit Einsatz helfen und zupacken