
nghiêng về- cúi hoặc nghiêng người theo hướng về phía một vật hay một người nào đó
sich in Richtung auf etwas hin/zu beugen (neigen)
thiên về- cho rằng một điều gì đó tốt hơn, đúng hơn hoặc thích hợp hơn so với phương án khác
etwas (eher) gut/richtig/angemessen finden (als die Alternative dazu)
có cảm tình- quý mến, yêu thích hoặc dành tình cảm thuận lợi cho ai đó hay điều gì đó
schätzen, lieben