

gục xuống- dần mất sức chống đỡ bên trong, mềm nhũn hoặc ngã quỵ xuống đất hay xuống chỗ ngồi
langsam kleiner werden, den inneren Halt verlieren, zu Boden gehen
sụp xuống- mất kết cấu vững bên trong và từ từ sụp đổ; khối bên trong bị tiêu hao hoặc mất đi nên dần co lại, xẹp xuống hay biến mất
die innere Statik verlieren und langsam zusammenstürzen; die innere Masse verbraucht/verloren haben und deshalb langsam verschwinden