

đẩy kín- Làm cho đóng lại hoặc lấp lại bằng cách đẩy một vật có thể di chuyển vào vị trí, ví dụ đẩy then cửa vào chỗ đóng hoặc đẩy cát đất vào hố.
zumachen, indem etwas Bewegliches bewegt (geschoben) wird, zum Beispiel ein Riegel vor einen Eingang oder ein Haufen Sand in eine Baugrube
đẩy tới- Làm cho vật gì đó chuyển động trượt về phía một mục tiêu hoặc về phía một người nào đó.
gleitend (schiebend) auf ein Ziel zu in Bewegung setzen
đổ cho- Gán hoặc quy cho ai đó một điều gì một cách không chính đáng hoặc không công bằng.
(ungerechtfertigt, nicht ganz fair) zukommen/zuteilwerden lassen