
buồn nôn, khó chịu, ốm- cảm thấy không khỏe, có thể buồn nôn hoặc khó chịu trong người
schlecht, krank, unwohl (seiend)
thối, hỏng, khó chịu- dùng để mô tả thứ gì đó có mùi hoặc tình trạng xấu, đã bị hư hỏng
schlecht, verdorben, faulig, unangenehm
xấu xa, tồi tệ, đáng khinh- liên quan đến đạo đức kém, hành vi xấu hoặc tính cách đáng chê trách
unmoralisch, schlecht, verwerflich, verdorben
khó chịu, không vui- mô tả tình huống hoặc sự việc gây ra cảm giác không thoải mái, không mong muốn
unangenehm, unerfreulich