

mỏ neo- móc sắt gắn vào một dây xích dài dùng để cố định các phương tiện nổi trên sông hoặc biển vào đáy
Eisenhaken an einer langen Kette zum Festlegen schwimmender Fahrzeuge am Fluss- oder Meeresboden
bulông neo- bulông vít dùng để cố định máy móc trên các móng nền
Schraubenbolzen zum Befestigen von Maschinen auf Fundamenten
phần ứng- bộ phận quay trước một nam châm điện trong một thiết bị hoặc máy điện
der sich vor einem Elektromagneten drehende Teil eines Apparates oder einer elektrischen Maschine
neo liên kết- một thành phần cấu tạo tạo ra kết nối chắc chắn chịu lực kéo (sự neo giằng) giữa hai bộ phận xây dựng
ein Bauteil, das eine zugsichere Verbindung (Verankerung) von zwei Bauteilen herstellt
bánh lắc- đòn kép trong đồng hồ có nhiệm vụ hãm bánh xe thoát
der Doppelhebel in der Uhr, der das Steigrad hemmt
anker (đơn vị đo)- đơn vị đo thể tích chất lỏng thời xưa: bằng 1/2 thùng hoặc 36 lít
früheres Flüssigkeitsmaß: ½ Eimer oder 36 Liter