

xô- vật đựng cao, tròn, thường có dạng hình trụ hoặc hình nón cụt, được trang bị tay cầm di động, dùng để chứa đựng và/hoặc vận chuyển, đặc biệt là chất lỏng
hohes, rundes Gefäß, zumeist in Form eines Zylinders oder Kegelstumpfes, das mit einem beweglichen Henkel versehen ist und zur Aufbewahrung und/oder zum Transport, besonders von Flüssigkeiten, dient
thùng- đơn vị đo thể tích chất lỏng với kích cỡ khác nhau, chủ yếu được dùng làm đơn vị đong rót cho rượu vang
Volumenmaß für Flüssigkeiten von unterschiedlicher Größe, das zumeist als Schankmaß vor allem für Wein verwendet wurde
gàu- một trong những thiết bị để xúc (gàu xúc), nằm trên máy xúc gàu
eine der Vorrichtungen zum Schürfen (Schürfkübel), die sich an einem Eimerbagger befindet
mũ phớt- mũ làm bằng nỉ hoặc loại đồ đội đầu tương tự, được úp thẳng đứng lên đầu
Filzhut oder eine ähnliche Kopfbedeckung, der senkrecht über den Kopf gestülpt ist
ủng- giày ống
Stiefel
cốc bia- cốc đựng bia có dung tích một lít
Bierkrug, der einen Liter fasst
cốc uống- vật đựng để uống có dạng như ly, có chân (và nắp); ly thủy tinh 0.5 lít
kelchartiges Trinkgefäß mit Fuß (und Deckel); 0,5-Liter-Glas
xe cũ- phương tiện (ô tô, máy bay, tàu thủy hoặc tương tự) cũ hoặc không đáng tin cậy
(altes oder nicht zuverlässiges) Fahrzeug (Auto, Flugzeug, Schiff oder dergleichen)
bồn cầu- phễu nhà vệ sinh; nhà vệ sinh
Aborttrichter; Abort
đồ ngốc- người ngu ngốc, đơn giản (đôi khi cũng kỳ quặc)
dumme, einfältige (bisweilen auch sonderliche) Person
cô gái xấu xí- cô gái có ngoại hình xấu
hässliches Mädchen
việc thất bại- công việc kinh doanh hoặc tương tự, kết thúc một cách thất vọng, tiêu cực, tồi tệ (một cách bất ngờ)
Unternehmung oder dergleichen, die (unerwarteterweise) enttäuschend, negativ, schlecht ausgeht
tro mịn- tro mịn, dễ bay, vẫn còn đang cháy âm ỉ
feine, leicht verfliegende Asche, die noch glüht