

quyền hưởng- Quyền hoặc sự chính đáng để có được một thứ gì đó hoặc được sử dụng, thụ hưởng một điều gì đó.
Berechtigung, eine Sache zu erwerben oder in Anspruch zu nehmen
vé thuê bao- Loại thuê bao xem biểu diễn tại nhà hát, phòng hòa nhạc hoặc nhà hát opera.
ein Abonnement im Theater, Konzerthaus oder in der Oper
quyền mua- Quyền của cổ đông được mua cổ phiếu mới khi công ty cổ phần tăng vốn.
Anspruch der Aktionäre auf junge Aktien bei Kapitalerhöhungen einer Aktiengesellschaft