

tham gia- việc tham gia một cuộc thi đấu hoặc cuộc tranh tài.
Teilnahme an einem Wettbewerb
khởi sự- sự bắt đầu một công việc, chức vụ, khóa học hoặc thời gian phục vụ.
Beginn einer Tätigkeit oder eines Dienstes
nước đề- sự tăng tốc của cơ thể khi bắt đầu chạy.
Beschleunigung des Körpers beim Laufen
bậc đầu- bậc đầu tiên của một cầu thang.
erste Stufe einer Treppe
mở đầu- sự bắt đầu của một khoảng thời gian.
Beginn einer Zeitspanne