

mắt- cơ quan cảm giác dùng để nhìn
Sinnesorgan zum Sehen
vết mỡ- viết tắt của Fettauge, chỉ vòng mỡ tròn lắng đọng trên bề mặt chất lỏng
kurz für Fettauge, eine runde Fettablagerung auf der Oberfläche einer Flüssigkeit
nút- các chấm trên xúc xắc chơi game
Punkte auf einem Spielewürfel
điểm- trong các trò chơi bài khác nhau (ví dụ như Skat), chỉ số điểm được gán cho từng lá bài
bei verschiedenen Kartenspielen (zum Beispiel Skat) die den einzelnen Karten zugeordneten Punkte
mắt bão- trung tâm của một cơn bão xoáy
Zentrum eines Wirbelsturms
mầm- chồi, đặc biệt là ở khoai tây
Knospe, besonders bei Kartoffeln
lỗ hổng ánh sáng- lỗ mở tròn cho ánh sáng trong một mái vòm
runde Lichtöffnung in einer Kuppel
mắt giả- họa tiết hình mắt trên các loài động vật khác nhau (đặc biệt là trên bướm)
augenähnliche Zeichnung bei verschiedenen Tieren (insbesondere bei Schmetterlingen)