

thực hiện- việc tiến hành một hành động, kế hoạch hoặc công việc cụ thể
Umsetzung einer Tat, eines Plans, einer Arbeit
kiểu dáng- cách thức hoặc phương pháp chế tạo, sản xuất một sản phẩm
Art der Herstellung, Fertigung eines Produktes
thiết kế- cách thức trình bày, thể hiện hoặc phác thảo một ý tưởng
(Aus)gestaltung, Entwurf
trình bày- sự giải thích, diễn giải hoặc mô tả chi tiết về một vấn đề
Erklärung, Schilderung