sự chỉnh hướng- hành động điều chỉnh hoặc sắp xếp theo một hướng cụ thể
das Ausrichten
sự định hướng- trạng thái được sắp xếp hoặc tổ chức theo một phương hướng nhất định
das Ausgerichtetwerden, das Ausgerichtetsein