

triển lãm- một sự kiện mà ở đó các vật phẩm đặc biệt thú vị, đáng xem hoặc mới được trưng bày cho công chúng
eine Veranstaltung, bei der besonders interessante, sehenswerte oder neue Objekte dem Publikum gezeigt werden
cấp phát- việc làm ra một văn bản giấy tờ
Anfertigung eines Schriftstücks
khiếu nại- sự bày tỏ rằng điều gì đó không tốt hoặc cần cải thiện; sự chỉ trích
Äußerung, dass etwas schlecht oder verbesserungswürdig ist; Kritisierung