

đờm- Chất tiết được tống ra từ đường hô hấp, thường khi ho; có thể là đờm hoặc chất nhầy từ phổi và phế quản.
Aussonderung aus den Atemwegen
cửa đẩy- Bộ phận hoặc vị trí trên một thiết bị, nơi một vật được đẩy hoặc nhả ra ngoài.
Stelle an einem Gerät, an der etwas ausgeworfen wird
cặn bã- Người hoặc nhóm người bị coi là thấp hèn, đê tiện, không có giá trị về mặt đạo đức hay xã hội.
niedere, minderwertige Person(en)