

sự phát hành, sự phân phát- quá trình phát ra, phân phát, trao tay hoặc công bố một thứ gì đó
der Vorgang des Ausgebens, Austeilens, Aushändigens oder Verkündens einer Sache
khoản chi tiêu- việc tiêu dùng, sử dụng tiền bạc
Verbrauch von Geld
ấn bản, ấn phẩm- tác phẩm (ban đầu được in ra) liên quan đến một phiên bản cụ thể trong quá trình sản xuất
(ursprünglich gedrucktes) Werk mit Bezug auf eine bestimmte Fassung in der Herstellung
số báo, kỳ phát hành- số của một tờ báo hoặc tạp chí; có liên quan đến nghĩa thứ 3
Nummer einer Zeitung oder Zeitschrift; verwandt mit Bed. 3
đầu ra, kết xuất- việc chuyển tiếp dữ liệu đến một thiết bị cuối để làm cho dữ liệu này hiển thị được cho người dùng
Weiterleitung der Daten zu einem Endgerät, um diese für den Benutzer sichtbar zu machen