Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Backhefe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Backhefe
die
[ˈbakˌheːfə]
Danh từ
Số nhiều: Backhefen
Định nghĩa
1
men nở
- Loại nấm men được dùng để làm cho bột bánh mì lên men.
zur Gärung von Brotteig genutzte Hefe
„
Backhefe
gibt es frisch in Würfelform im Kühlregal und als lange haltbare Trockenhefe im Tütchen zu kaufen.“
“Men nở có thể được mua dưới dạng tươi, hình khối ở quầy lạnh, và dưới dạng men khô bảo quản được lâu trong các gói nhỏ.”
Từ đồng nghĩa
Bierhefe
Bäckerhefe
Bärme
Germ
Saccharomyces cerevisiae
Danh từ